1. Giới thiệu về Trường Nhật ngữ EHLE
Trường Nhật ngữ EHLE (EHLE Institute Japanese Language School) nằm tại thành phố Osaka, được thành lập từ năm 1967. Với lịch sử hơn 50 năm hoạt động trong, trường đã đào tạo cho hàng trăm thế hệ sinh viên ngành ngôn ngữ. Trường Nhật ngữ EHLE có đa dạng các chương trình học từ cơ bản đến nâng cao, đặc biệt phù hợp với các bạn học sinh có dự định học lên đại học tại Nhật Bản.

Hiện nay, trường Nhật ngữ EHLE có các khóa học khác nhau phù hợp với định hướng của từng học viên:
- Khóa học tiếng Nhật
- Khóa luyện thi Cao học
- Khóa luyện thi Đại học Tokyo – Kyoto – Osaka
- Khóa luyện thi thông thường
- Khóa Mỹ thuật
- Khóa Làm việc tại Doanh nghiệp Nhật
2. Thông tin về Trường Nhật ngữ EHLE
- Address 3-13-1 Namba-Naka, Naniwa-ku, Osaka-shi, Osaka 556-0011
- Phone 06-6647-0018
- Chỉ đường từ ga gần nhất: 7 phút đi bộ từ Lối ra số 5 của ga Namba
- FAX 06-6647-0047
- URL http://www.ehle.ac.jp/jls/
- Thư điện tử jls@ehle.ac.jp
| ■ Loại hình thành lập | Quasi-school Juridical người |
| ■ Tên người đại diện | Hasegawa Keiichi |
| ■ Tên hiệu trưởng | Hagihara Daisaku |
| ■ Ngày bắt đầu dạy tiếng Nhật | 1989/4/1 |
| ■ Thời hạn hiệu lực | 1990/4/1 đến 2021/9/30 |
| ■ Số lượng giáo viên | 56 (Bao gồm Giáo viên Toàn thời gian : 14) |
| ■ Năng lực của học sinh | 640 |
| ■ Nơi ở của sinh viên | Có sẵn 36.000 〜 50.000 yên (mỗi tháng) |
| ■ Tình trạng của học viện giáo dục Nhật Bản theo Luật Giáo dục Trường học | Cao đẳng đào tạo chuyên ngành (Sau trung học) |
| ■ Yêu cầu nhập học | Hoàn thành 12 năm giáo dục phổ thông chính quy hoặc tương đương |
| ■ Tuyển chọn học sinh | Đánh giá hồ sơ, Phỏng vấn, Phỏng vấn người bảo lãnh |
3. Thông tin về các khóa học
| Khóa học Kỳ nhập học | Thời gian học | Số lượng tuyển sinh | Thời hạn nộp hồ sơ | Giờ học | Tổng số học viên |
|---|---|---|---|---|---|
| Chính quy Tháng 4 | 1 năm | 70 bạn | 1/9 ~ 30/11 | Học cả ngày 8:30 ~ 16:45 (Giờ học khác nhau tùy Khóa học) |
540 người |
| 2 năm | 85 bạn | ||||
| Chính quy Tháng 10 | 1.5 năm | 150 bạn | 1/3 ~ 31/5 |
4. Học phí Trường Nhật ngữ EHLE
4.1. Học phí khi nhập học tháng 4 (Đơn vị: Yên)
| Khóa | Phí đăng ký | Phí nhập học | Học phí (6 tháng) |
Phụ phí (1 năm) |
Học phí 6 tháng còn lại | Tổng cộng 1 năm |
| – Khóa Luyện thi vào trường ĐH Tokyo – Kyoto – Osaka – Khóa luyện thi vào Đại học công lập/quốc lập |
20.000 Yên | 70.000 Yên | 360.000 Yên | 100.000 Yên | 360.000 Yên | 910.000 Yên |
| Khóa Luyện thi Cao học | ||||||
| Khóa Mỹ thuật | ||||||
| Khóa luyện thi thông thường | 35.000 Yên | 845.000 Yên | ||||
| Khóa Làm việc tại Doanh nghiệp Nhật | 70.000 Yên | 880.000 Yên |
* Nếu đóng trọn gói 1 năm học phí thì sẽ được giảm 20.000 Yên học phí cả năm.
** Học viên đăng ký học tại trường có thể đóng học phí theo 6 tháng để giảm bớt gánh nặng chi phí cho gia đình.
4.2. Học phí khi nhập học tháng 10 (Đơn vị: Yên)
| Khóa | Phí đăng ký | Phí nhập học | Học phí (6 tháng) |
Phụ phí (1.5 năm) |
Học phí 1 năm còn lại | Tổng cộng 1.5 năm |
| – Khóa Luyện thi vào trường ĐH Tokyo – Kyoto – Osaka – Khóa luyện thi vào Đại học công lập/quốc lập |
20.000 Yên | 70.000 Yên | 360.000 Yên | 150.000 Yên | 720.000 Yên/năm (360.000 Yên/6 tháng) | 1.320.000 Yên |
| Khóa Luyện thi Cao học | ||||||
| Khóa Mỹ thuật | ||||||
| Khóa luyện thi thông thường | 52.500 Yên | 1.222.500 Yên | ||||
| Khóa Làm việc tại Doanh nghiệp Nhật | 105.000 Yên | 1.275.000 Yên |
* Nếu đóng trọn gói 1.5 năm học phí thì sẽ được giảm 30.000 Yên trên tổng học phí.
** Học viên đăng ký học tại trường có thể đóng học phí theo 6 tháng để giảm bớt gánh nặng chi phí cho gia đình.
5. Điều kiện ứng tuyển
5.1. Điều kiện chung
- Hoàn thành chương trình học lớp 12 đối với các nước ngoài Nhật Bản. Là người dưới 30 tuổi, đủ 18 tuổi trở lên tính đến thời điểm nhập học.
- Đạt trình độ tiếng Nhật N5 trở lên. Bao gồm cả những bạn đậu kỳ thi Jtest cấp F với 250 điểm trở lên, NAT-TEST cấp 5.
Để nộp hồ sơ vào các khóa học dưới đây, cần thỏa mãn đồng thời điều kiện bên trên cùng những điều kiện ứng với mỗi khóa học như sau.
5.2. Khóa luyên thi đại học công lập và luyện thi cao học
Bao gồm: ĐẠI HỌC KYOTO・ĐẠI HỌC OSAKA
- Nếu nhập học kỳ tháng 4 khóa 1 năm, cần đậu kỳ thi năng lực tiếng Nhật tương đương N2 trở lên. Nếu nhập học kỳ tháng 4 khóa 2 năm, cần đậu kỳ thi năng lực tiếng Nhật tương đương N4 trở lên. (Nếu năng lực tương đương N4, sẽ phán đoán bằng bài kiểm tra sau khi nhập học)
- Nếu nhập học kỳ tháng 10 khóa 1 năm 6 tháng, cần đậu kỳ thi năng lực tiếng Nhật tương đương N3 trở lên.
- Khóa luyện thi Cao học chỉ áp dụng với những bạn có lý lịch học tập trên Đại học hệ 4 năm ở nước sở tại.
※Tùy thuộc vào mỗi quốc gia mà tình hình sẽ khác nhau, nên hãy liên lạc với Trường trước nếu bạn thuộc đối tượng có lý lịch học tập không phải là Đại học hệ 4 năm.
5.3. Khóa làm việc tại doanh nghiệp Nhật Bản
- Là người có lý lịch học tập Đại học hệ 4 năm trở lên sau khi đã tốt nghiệp Trung học phổ thông tại đất nước sở tại. Hoặc là người có lý lịch học tập tốt nghiệp Đại học hệ 3 năm trở lên. (Bao gồm cả những bạn đang dự định tốt nghiệp)
※Vì tùy thuộc vào mỗi quốc gia mà tình hình sẽ khác nhau, nên hãy liên lạc với Trường trước nếu bạn không thuộc đối tượng có lý lịch học tập Đại học hệ 4 năm. - Nếu nhập học kỳ tháng 4 khóa 1 năm, phải là người đã đậu kỳ thi năng lực tiếng Nhật tương đương N3 trở lên. Nếu nhập học kỳ tháng 10 khóa 1 năm 6 tháng, phải là người đã đậu kỳ thi năng lực tiếng Nhật tương đương N4 trở lên.
- Là người có mong muốn mãnh liệt tìm được việc làm.
5.4. Khóa học mỹ thuật
- Nếu nhập học kỳ tháng 4 khóa 1 năm, cần có tiếng Nhật tương đương N3 trở lên. Nếu nhập học kỳ tháng 10 khóa 1 năm 6 tháng, cần có tiếng Nhật tương đương N4 trở lên.
6. Thủ tục nộp hồ sơ
- Đối với những bạn đang ở Nhật và đã có Visa rồi thì hãy liên lạc trực tiếp với Trường.
- Đối với những bạn ở Việt Nam, cần tham gia phỏng vấn và thi kỳ thi viết được tổ chức tại các trung tâm du học ở các tỉnh/thành phố. Những bạn không tham gia phỏng vấn thì Trường sẽ không tiếp nhận nên hãy chú ý nhé.
7. Hình thức nộp hồ sơ
- Đến nộp trực tiếp tại Trường: Hãy mang Hồ sơ, Phí tuyển sinh nhập học cùng với Hộ chiếu đến.
- Nhờ người đại diện đến Trường nộp: Về nguyên tắc thì người đại điện chỉ được chấp nhận khi người đó là người bảo lãnh tài chính tại Nhật. Tuy nhiên, nếu là người khác đến đăng ký thì hãy mang theo Giấy ủy thác của người đăng ký du học hoặc Giấy ủy thác của người bảo lãnh tài chính, cùng Hồ sơ và Phí tuyển sinh nhập học đến.
- Nộp hồ sơ cho Văn phòng liên lạc của Trường tại nước ngoài, hoặc cho Trung tâm du học liên kết với Trường Về nguyên tắc, nếu người bảo lãnh ở nước ngoài, hãy nộp Hồ sơ cho Văn phòng liên lạc của Trường tại nước ngoài hoặc Trung tâm du học liên kết của Trường. Hãy liên lạc với Trường để biết thông tin về nơi nộp Hồ sơ gần nhất.
8. Thông tin về ký túc xá Trường Nhật ngữ EHLE
8.1. Ký túc xá Yuso Kaikan dành cho nữ
| Kiểu phòng | Giá phòng 6 tháng | Trang thiết bị 6 tháng | Phí bảo lãnh | Phí vào nhà | Tổng cộng chi phí 6 tháng |
| Chỉ đóng 1 lần | |||||
| Phòng 2 người A | 220.000 yên | 40.000 yên | 10.000 yên | 30.000 yên | 300.000 yên |
| Phòng 2 người B | 200.000 yên | 280.000 yên | |||
| Phòng 3 người A | 200.000 yên | ||||
| Phòng 3 người B | 180.000 yên | 260.000 yên | |||
| Phòng 4 người A | 170.000 yên | 250.000 yên | |||
| Phòng 4 người B | 150.000 yên | 230.000 yên | |||
| Phòng 6 người A | 140.000 yên | 220.000 yên | |||
8.2. Ký túc xá Yuso Kaikan dành cho nam
| Kiểu phòng | Giá phòng 6 tháng | Trang thiết bị 6 tháng | Phí bảo lãnh | Phí vào nhà | Tổng cộng chi phí 6 tháng |
| Chỉ đóng 1 lần | |||||
| Phòng 2 người | 190.000 yên | 40.000 yên | 10.000 yên | 30.000 yên | 270.000 yên |
8.3. Ký túc xá liên kết Kasugasho dành cho nam
| Kiểu phòng | Giá phòng 6 tháng | Trang thiết bị 6 tháng | Phí bảo lãnh | Phí vào nhà | Tổng cộng chi phí 6 tháng |
| Chỉ đóng 1 lần | |||||
| Phòng 1 người | 270.000 yên | 40.000 yên | 10.000 yên | 30.000 yên | 350.000 yên |
| Phòng 1 người B | 240.000 yên | 320.000 yên | |||
Thông tin chi tiết trường Trường Nhật ngữ EHLE vui lòng liên hệ với Quý Lê để được tư vấn chi tiết.
- Messenger: https://www.facebook.com/quyld11/
- Zalo: 0868.745.965
- Điện thoại: 0868.745.965
